under trong ngữ cảnh
under = dưới
Câu tiếng Anh
and just as guilty as a soldier would be..... ...who deserted his post under fire.
Nghĩa tiếng Việt
...và cũng có tội như một người lính rời bỏ vị trí dưới làn đạn.
← under: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với under