under trong ngữ cảnh
under = dưới
Câu tiếng Anh
And once upon a time... she was walkin' along by the riverbank... and she seen somethin' bumpin' and scrapin' along on a sandbar down under the willows.
Nghĩa tiếng Việt
Ngày xửa ngày xưa... nàng đi dọc theo triền sông... và nhìn thấy cái gì đó va vào bờ cát dưới những rặng liễu.
← under: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với under