under trong ngữ cảnh
under = dưới
Câu tiếng Anh
She wished for a more relaxing life, but that was impossible under the circumstances.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.
← under: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với under