under trong ngữ cảnh
under = dưới
Câu tiếng Anh
The person reading a book on the bench under the tree is Tom.
Nghĩa tiếng Việt
Người mà đang ở dưới cây đọc sách kia là Tom.
← under: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với under
under = dưới
The person reading a book on the bench under the tree is Tom.
Người mà đang ở dưới cây đọc sách kia là Tom.
← under: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với under