eword.vn

underground trong ngữ cảnh

underground = dưới đất

Câu tiếng Anh

I have the name of the leader of the whole underground movement.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có tên của người cầm đầu toàn bộ hoạt động bí mật.

← underground: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với underground