eword.vn

underground trong ngữ cảnh

underground = dưới đất

Câu tiếng Anh

My friends in the underground tell me that you have quite a record.

Nghĩa tiếng Việt

Những người hoạt động bí mật kể rằng anh có khá nhiều thành tích.

← underground: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với underground