underground trong ngữ cảnh
underground = dưới đất
Câu tiếng Anh
The Germans bombed, you all escaped, joined the Underground and became heroes.
Nghĩa tiếng Việt
Quân Đức ném bom nhà tù và tất cả các anh đều trốn thoát, gia nhập tổ chức bí mật và trở thành những anh hùng.
← underground: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với underground