underground trong ngữ cảnh
underground = dưới đất
Câu tiếng Anh
- The underground is still alive.
Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức bí mật vẫn còn sống.
← underground: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với underground
underground = dưới đất
- The underground is still alive.
- Tổ chức bí mật vẫn còn sống.
← underground: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với underground