underground trong ngữ cảnh
underground = dưới đất
Câu tiếng Anh
This man is carrying instructions to the underground in Warsaw.
Nghĩa tiếng Việt
Người này đem chỉ thị tới cho tổ chức bí mật ở Varsava.
← underground: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với underground