underground trong ngữ cảnh
underground = dưới đất
Câu tiếng Anh
Thousands of tons of fuel were stored away in underground reservoirs.
Nghĩa tiếng Việt
Hàng ngàn tấn nhiên liệu được cất trữ trong hồ chứa ngầm.
← underground: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với underground