underground trong ngữ cảnh
underground = dưới đất
Câu tiếng Anh
We're going underground right after the ceremony.
Nghĩa tiếng Việt
Bọn mình sẽ bí mật đi ngay sau buổi lễ.
← underground: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với underground
underground = dưới đất
We're going underground right after the ceremony.
Bọn mình sẽ bí mật đi ngay sau buổi lễ.
← underground: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với underground