underground trong ngữ cảnh
underground = dưới đất
Câu tiếng Anh
When I saw her poor little coffin slide underground, saw her exiled in death as she'd been in life,
Nghĩa tiếng Việt
Khi tôi nhìn thấy quan tài nhỏ tội nghiệp của bà trượt dưới đất, nhìn thấy bà bị đày ải khi chết cũng như lúc sống,
← underground: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với underground