unhappy trong ngữ cảnh
unhappy = không có hạnh phúc
Câu tiếng Anh
A man who took you at 15, who made you so unhappy, can't be forgotten.
Nghĩa tiếng Việt
Một người đàn ông lấy bạn ở tuổi 15, người đã khiến bạn khổ sở, không thể nào quên được.
← unhappy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với unhappy