eword.vn

until trong ngữ cảnh

until = cho đến

Câu tiếng Anh

For 30 years, I was a bank clerk, until the Depression of 1930, when I found myself unemployed.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi làm nhân viên ngân hàng 30 năm, cho đến đợt Suy thoái 1930, thì tôi bị thất nghiệp.

← until: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với until