until trong ngữ cảnh
until = cho đến
Câu tiếng Anh
Hey, I am waiting here for a movie star to come out of the hotel, and I am not going until she shows up.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đang ở đây chờ một ngôi sao điện ảnh ra khỏi khách sạn. Tôi sẽ không đi cho tới khi cổ xuất hiện.
← until: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với until