eword.vn

until trong ngữ cảnh

until = cho đến

Câu tiếng Anh

- It was, until I bought it.

Nghĩa tiếng Việt

- Lúc trước kìa, giờ thì tôi đã mua nó.

← until: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với until