until trong ngữ cảnh
until = cho đến
Câu tiếng Anh
Not until this condition's cleared up.
Nghĩa tiếng Việt
Chờ đến khi sức khỏe được cải thiện.
← until: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với until
until = cho đến
Not until this condition's cleared up.
Chờ đến khi sức khỏe được cải thiện.
← until: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với until