until trong ngữ cảnh
until = cho đến
Câu tiếng Anh
The raw material was pitchblende from the mines of Bohemia, tons of it, from which they planned to extract all the known elements until only a few ounces remained.
Nghĩa tiếng Việt
Nguyên liệu thô là pitchblende từ các mỏ của Bohemia, hàng tấn, từ đó họ dự định chiết xuất tất cả các nguyên tố đã biết cho đến khi chỉ còn lại một vài ounce.
← until: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với until