until trong ngữ cảnh
until = cho đến
Câu tiếng Anh
When we left Germany, we went to England because we had to wait until we got a permit to come to Canada.
Nghĩa tiếng Việt
Khi bọn cháu rời Đức, bọn cháu đã đến Anh vì bọn cháu phải chờ giấy phép đi Canada.
← until: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với until