until trong ngữ cảnh
until = cho đến
Câu tiếng Anh
Wouldn't it have been easier to wait until I turned my back or are there too many witnesses present?
Nghĩa tiếng Việt
Không phải đợi tôi quay lưng lại sẽ dễ hơn sao? Hay là do có quá nhiều nhân chứng?
← until: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với until