until trong ngữ cảnh
until = cho đến
Câu tiếng Anh
You bet I won't. You're going straight up to your room until that man's left this town.
Nghĩa tiếng Việt
Mẹ sẽ cho con vào phòng cho đến khi người đàn ông đó rời khỏi thị trấn này.
← until: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với until