until trong ngữ cảnh
until = cho đến
Câu tiếng Anh
You gotta stay here until your blood test comes back, so for two weeks, there'll be no mail, no visitors, no nothing.
Nghĩa tiếng Việt
Cô phải ở đây cho kết quả xét nghiệm máu trở lại. Vì vậy, trong hai tuần, sẽ không có thư. không có khách, không có gì hết.
← until: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với until