eword.vn

up trong ngữ cảnh

up = ở trên

Câu tiếng Anh

A study found that almost 10% of men were obese in 2008. That was up from about 5% in 1980.

Nghĩa tiếng Việt

Một nghiên cứu chỉ ra rằng hầu hết 10% đàn ông sẽ bị béo phì vào năm 2008. Tỉ lệ này đã tăng từ khoảng 5% vào năm 1980.

← up: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với up