up trong ngữ cảnh
up = ở trên
Câu tiếng Anh
After my work, I will pick you up from your workplace.
Nghĩa tiếng Việt
Sau khi đi làm về, tôi sẽ đón bạn từ nơi bạn làm việc.
up = ở trên
After my work, I will pick you up from your workplace.
Sau khi đi làm về, tôi sẽ đón bạn từ nơi bạn làm việc.