eword.vn

up trong ngữ cảnh

up = ở trên

Câu tiếng Anh

As a result, the country has ended up divided into two parts.

Nghĩa tiếng Việt

Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần.

← up: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với up