up trong ngữ cảnh
up = ở trên
Câu tiếng Anh
Cheer up John. There are more fish in the sea.
Nghĩa tiếng Việt
Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá.
up = ở trên
Cheer up John. There are more fish in the sea.
Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá.