eword.vn

up trong ngữ cảnh

up = ở trên

Câu tiếng Anh

Did you hear that the position for manager is up for grabs?

Nghĩa tiếng Việt

Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không?

← up: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với up