up trong ngữ cảnh
up = ở trên
Câu tiếng Anh
He is working hard to catch up with the others.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để theo kịp những người khác.
up = ở trên
He is working hard to catch up with the others.
Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để theo kịp những người khác.