eword.vn

up trong ngữ cảnh

up = ở trên

Câu tiếng Anh

He is working hard to catch up with the others.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để theo kịp những người khác.

← up: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với up