eword.vn

up trong ngữ cảnh

up = ở trên

Câu tiếng Anh

He made up his mind to jog in spite of his blindness.

Nghĩa tiếng Việt

Mặc dù mắt anh ấy không thể nhìn thấy được, anh ấy đã quyết tâm đi chạy bộ.

← up: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với up