Trang chủ › up › Ngữ cảnh › Câu up trong ngữ cảnh up = ở trên Câu tiếng Anh He picked up that habit from his father. Nghĩa tiếng ViệtAnh ấy học thói quen đó từ cha của mình. ← up: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với up