eword.vn

up trong ngữ cảnh

up = ở trên

Câu tiếng Anh

He scooped up sand by the handful.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy múc một tay đầy cát.

← up: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với up