Trang chủ › up › Ngữ cảnh › Câu up trong ngữ cảnh up = ở trên Câu tiếng Anh He set up a bundle of firewood. Nghĩa tiếng ViệtAnh ấy buộc một bó củi. ← up: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với up