up trong ngữ cảnh
up = ở trên
Câu tiếng Anh
He suddenly started doing an impression of an announcer and we all cracked up.
Nghĩa tiếng Việt
Một cách bất ngờ anh ấy bắt đầu làm một điều ấn tượng của một người giới thiệu và tất cả chúng tôi đều tán dương ca ngợi anh ta.