eword.vn

up trong ngữ cảnh

up = ở trên

Câu tiếng Anh

He turned up an hour later.

Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy quay lại một giờ sau đó.

← up: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với up