eword.vn

up trong ngữ cảnh

up = ở trên

Câu tiếng Anh

He used to get up early.

Nghĩa tiếng Việt

Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.

← up: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với up