up trong ngữ cảnh
up = ở trên
Câu tiếng Anh
His statement stirred up a lot of controversy.
Nghĩa tiếng Việt
Phát biểu của anh ấy đã khuấy động nhiều tranh cãi.
up = ở trên
His statement stirred up a lot of controversy.
Phát biểu của anh ấy đã khuấy động nhiều tranh cãi.