eword.vn

upstairs trong ngữ cảnh

upstairs = ở trên gác

Câu tiếng Anh

All right then, I could get up at 6 and sneak upstairs.

Nghĩa tiếng Việt

Được rồi vậy thì tôi có thể thức dậy lúc 6 giờ và lẻn lên lầu.

← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs