eword.vn

upstairs trong ngữ cảnh

upstairs = ở trên gác

Câu tiếng Anh

An extra bed in the maid's room if they're females or one of the rooms upstairs, unless you want it for your family.

Nghĩa tiếng Việt

Có giường phụ trong phòng người làm nếu họ đều là nữ. hoặc một trong các phòng trên gác, trong trường hợp bà không dùng nó cho gia đình.

← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs