eword.vn

upstairs trong ngữ cảnh

upstairs = ở trên gác

Câu tiếng Anh

And the windows, upstairs and down.

Nghĩa tiếng Việt

Và các cửa sổ, tầng trên dưới.

← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs