eword.vn

upstairs trong ngữ cảnh

upstairs = ở trên gác

Câu tiếng Anh

And then one of those doctors came upstairs and asked me a lot of questions.

Nghĩa tiếng Việt

Và sau đó một trong những Bác sĩ Đến và hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.

← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs