upstairs trong ngữ cảnh
upstairs = ở trên gác
Câu tiếng Anh
Been working upstairs all night.
Nghĩa tiếng Việt
Làm việc trên ấy cả buổi tối.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs
upstairs = ở trên gác
Been working upstairs all night.
Làm việc trên ấy cả buổi tối.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs