upstairs trong ngữ cảnh
upstairs = ở trên gác
Câu tiếng Anh
- Come on, children, upstairs.
Nghĩa tiếng Việt
- Mấy con lên lầu đi.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs
upstairs = ở trên gác
- Come on, children, upstairs.
- Mấy con lên lầu đi.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs