eword.vn

upstairs trong ngữ cảnh

upstairs = ở trên gác

Câu tiếng Anh

David, would you mind going to the storeroom upstairs and see if there's a magnetometer?

Nghĩa tiếng Việt

Ồ, uh, David, anh có thể lên nhà kho trên lầu và xem có từ kế không? Cô ấy sẽ cần một cái cho các thí nghiệm của mình.

← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs