upstairs trong ngữ cảnh
upstairs = ở trên gác
Câu tiếng Anh
For the first months, my mother was still upstairs, and we could talk to each other with tappings.
Nghĩa tiếng Việt
Trong nhiều tháng đầu, mẹ tôi vẫn ở tầng trên và chúng tôi có thể trò chuyện qua những cái gõ.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs