upstairs trong ngữ cảnh
upstairs = ở trên gác
Câu tiếng Anh
Friend, thee's got a squeaky door upstairs.
Nghĩa tiếng Việt
Đạo hữu, cửa phòng trên gác thiếu dầu.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs
upstairs = ở trên gác
Friend, thee's got a squeaky door upstairs.
Đạo hữu, cửa phòng trên gác thiếu dầu.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs