eword.vn

upstairs trong ngữ cảnh

upstairs = ở trên gác

Câu tiếng Anh

Get my medical bag from upstairs.

Nghĩa tiếng Việt

Lấy dùm túi thuốc của tôi ở trên lầu.

← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs