upstairs trong ngữ cảnh
upstairs = ở trên gác
Câu tiếng Anh
Get the women and children upstairs.
Nghĩa tiếng Việt
Đưa phụ nữ và trẻ em lên lầu.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs
upstairs = ở trên gác
Get the women and children upstairs.
Đưa phụ nữ và trẻ em lên lầu.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs