upstairs trong ngữ cảnh
upstairs = ở trên gác
Câu tiếng Anh
Go on back upstairs.
Nghĩa tiếng Việt
Các người thật vất vả.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs
upstairs = ở trên gác
Go on back upstairs.
Các người thật vất vả.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs