eword.vn

upstairs trong ngữ cảnh

upstairs = ở trên gác

Câu tiếng Anh

He took me upstairs and he tore my clothes off.

Nghĩa tiếng Việt

Hắn đưa tôi lên lầu và xé quần áo của tôi ra.

← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs