upstairs trong ngữ cảnh
upstairs = ở trên gác
Câu tiếng Anh
His room is upstairs.
Nghĩa tiếng Việt
Phòng anh ta ở trên gác.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs
upstairs = ở trên gác
His room is upstairs.
Phòng anh ta ở trên gác.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs